BÀI 8. BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ

Mệnh đề
1. Biểu thức tọa độ của phép cộng hai vectơ, phép trừ hai vectơ, phép nhân một số với một vectơ

    Cho \(\vec{a}=(x;y;z)\) và \(\vec{b}=(x';y';z')\). Ta có:

  • \(\vec{a}+\vec{b}=(x+x';y+y';z+z')\)
  • \(\vec{a}-\vec{b}=(x-x';y-y';z-z')\)
  • \(k\vec{a}=(kx;ky;kz)\)
  • Cho 3 điểm \(A\left(x_A;y_A;z_A\right), B\left(x_B;y_B;z_B\right)\) và \(C\left(x_C;y_C;z_C\right)\). Ta có:

  • Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là: \(\left(\frac{x_A+x_B}{2};\frac{y_A+y_B}{2};\frac{z_A+z_B}{2}\right)\)
  • Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là: \(\left(\frac{x_A+x_B+x_C}{3};\frac{y_A+y_B+y_C}{3};\frac{z_A+z_B+z_C}{3}\right)\)
2. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

    Tích vô hướng của \(\vec{a}=(x;y;z)\) và \(\vec{b}=(x';y';z')\) là:

  • \(\vec{a}\cdot\vec{b}=xx'+yy'+zz'\)
  • Nhận xét:

  • \(|\vec{a}|=\sqrt{x^2+y^2+z^2}\)
  • \(\cos\left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{xx'+yy'+zz'}{\sqrt{x^2+y^2+z^2}.\sqrt{x'^2+y'^2+z'^2}}\)

LUYỆN TẬP