Mind Map

BÀI 3. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

1. Góc giữa hai mặt phẳng

2. Hai mặt phẳng vuông góc

3. Tính chất cơ bản về hai mặt phẳng vuông góc

4. Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương

5. Hình chóp đều. Hình chóp cụt đều

Ví dụ – Hình chóp có đáy là hình bình hành, hình thang

CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Bài 1 Đề bài

Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$, $AB=a$, $SA=a\sqrt3$ và $SA$ vuông góc với đáy. Xác định và tính góc giữa mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABC)$.

(Hình 8)

Bài 2 Đề bài

Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng $a$. Gọi $M$ là trung điểm $SC$. Tính góc giữa mặt phẳng $(MBD)$ và $(ABCD)$.

(Hình 9)

Bài 3 Đề bài

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi tâm $O$. Các tam giác $SAC$ và $SBD$ cắt tại $S$. Chứng minh:

  1. $(SAC) \perp (ABC)$;
  2. $(SAC) \perp (SBD)$.

(Hình 10)

Bài 4 Đề bài

Cho lăng trụ đứng lục giác đều có cạnh đáy bằng $a$, cạnh bên $2a$.

a) Tính diện tích xung quanh của lăng trụ.
b) Tính diện tích toàn phần của lăng trụ.

(Hình 11)

Bài 5 Đề bài

Cho hình hộp $ABCDA'B'C'D'$ có tất cả các cạnh bằng $a$ và $\angle BAD=\angle BAA'=\angle DAA'=60^\circ$. Tính tổng diện tích các mặt của hình hộp.

(Hình 12)

Bài 6 Đề bài

Cho hình chóp cụt tứ giác đều $ABCD A'B'C'D'$ có đáy lớn cạnh $2a$, đáy nhỏ cạnh $a$, cạnh bên $2a$. Tính đường cao của hình chóp cụt và các độ dài cần thiết.

(Hình 13)