Mind Map

BÀI 2. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

2. Liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng

3. Phép chiếu vuông góc

Chuyên đề Hình học không gian – Giải chi tiết

CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Bài 1 Đề bài

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là tam giác vuông tại $B$. Cạnh $SB$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$. Gọi $I$ là trung điểm của $AC$. Kẻ $AI$, $BI$ và $SE$. Chứng minh rằng:

  • a) $BI \perp (SAD)$
  • b) $EI \perp (SAC)$
  • c) $AI \perp (SBC)$
Bài 2 Đề bài

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$. Gọi $H, K, L$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của các điểm $A, B, C$ trên các cạnh $SB, SC, SD$. Chứng minh rằng:

  • a) $BC \perp (SAH)$
  • b) $HK \perp (SAD)$
  • c) $SAH$ là tam giác vuông cân.
Bài 3 Đề bài

Cho tứ diện $ABCD$ có $ABC$ và $BCD$ là các tam giác cân tại $A$ và $D$. Gọi $I$ là trung điểm của $BC$.

a) Chứng minh rằng $AD \perp (IBC)$.
b) Kẻ $AH$ là đường cao của tam giác $ABD$. Chứng minh rằng $IH \perp (ABD)$.

Bài 4 Đề bài

Cho tứ diện $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$, $SB = AB$, $SC = AC$. Gọi $H, I, K$ lần lượt là trung điểm của $AB, BC, AC$. Chứng minh rằng:

  • a) $AC \perp (SAB)$
  • b) $BH \perp (SAC)$
  • c) $KI \perp SA$