Mind Map

BÀI 2. PHÉP TÍNH LÔGARIT

1. Khái niệm lôgarit

.

2. Tính lôgarit bằng máy tính cầm tay

3. Tính chất của phép tính lôgarit

4. Công thức đổi cơ số

Bài tập Logarit – Giải chi tiết

CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Bài 1 Đề bài

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) $\log_3 9^{1/2}$    b) $\log_{\frac{1}{10}}\sqrt[3]{\frac{1}{25}}$    c) $\log_3 \sqrt[3]{9}$    d) $\sqrt{2+\sqrt{162-\sqrt{32}}}$    e) $(\sqrt[3]{5})^4 \sqrt[3]{8^5}$

Bài 2 Đề bài

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) $\log_3 45 + \log_3 \frac{1}{5}$    b) $\log_3 48 - \log_3 3$
c) $\log_3 16 + 2\log_3 \sqrt{6}$    d) $\log_{\frac{1}{3}} 9 + \log_{\frac{1}{3}} 27 - \log_{\frac{1}{3}} 7$

Bài 3 Đề bài

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) $\log_3 \frac{1}{27}$    b) $\log_9 \frac{1}{16}$    c) $\log_{27} 10^5 \log_5 8$

Bài 4 Đề bài

Biết rằng $2\log 2 = a,\; \log 3 = b$. Biểu thị các biểu thức sau theo $a$ và $b$:

a) $\log 18$    b) $\log 12$    c) $\log 75$