Mind Map

BÀI 1. PHÉP TÍNH LŨY THỪA

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

2. Căn bậc n

3. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

4. Lũy thừa với số mũ thực

5. Tính chất của phép tính lũy thừa

Bài tập – Căn thức và Lũy thừa

CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Bài 1 Đề bài

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) $\sqrt[3]{9}\cdot \sqrt[3]{27}$   b) $\dfrac{\sqrt[4]{128}}{\sqrt[2]{2}}$   c) $\sqrt[3]{\sqrt[3]{9}}$
d) $\sqrt{2+\sqrt{162}-\sqrt{32}}$   e) $(\sqrt[3]{5})^4 \cdot \sqrt[8]{81\sqrt[4]{5}}$

Bài 2 Đề bài

Rút gọn các biểu thức sau:

a) $\dfrac{3^{x-1}}{3^{x+1}}$   b) $(4^{x})^{\frac{3}{4}}\cdot \left(\dfrac{1}{4^x}\right)^{\frac{1}{4}}$
c) $3^{2x+4}\cdot 3^{5-2x}\cdot 3^{-8}$   d) $\dfrac{(a^{\frac{4}{5}}b^{\frac{3}{5}})^5}{a^4b}$ (với $a,b>0$)

Bài 3 Đề bài

Biết rằng $4^x = 5$. Tính giá trị của biểu thức $\\dfrac{8^x - 8^{-x}}{2^x - 2^{-x}}$.

Bài 4 Đề bài

Biết rằng $5^x = 2$, $10^y = 2$. Tính giá trị của biểu thức $\\dfrac{1}{x} + \\dfrac{1}{y}$.