Mind Map

BÀI 2. TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

1. Các khái niệm cơ bản về tập hợp

Tên tập hợp kí hiệu là: A;B;C;....

Phần tử của tập hợp kí hiệu là: a;b;c;...

Có hai cách mô tả một tập hợp

Cách 1: Liệt kê. Ví dụ:\(A=\{1;2;3;4;5\}\)

Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng. Ví dụ:\(A=\{x\in\mathbb{N^*}|1\le x\le 5\}\)

Tập hợp không chứa phần tử nào được gọi là tập rỗng. Kí hiệp là: $\varnothing$

Nếu mọi phần tử của tập hợp T đều là phần tử của tập hợp S thì ta nói T là một tập hợp con của S và viết là $T\subset S$.

Hai tập hợp S và T được gọi là hai tập hợp bằng nhau nếu mỗi phần tử của T cũng là phần tử của tập hợp S và ngược lại. Kí hiệu là $S=T$.

2. Các tập hợp số

Các tập hợp số là: $\mathbb{N}, \mathbb{Z}, \mathbb{Q}, \mathbb{R}$

Các tập hợp con của $\mathbb{R}$ là: Khoảng (hai ngoặc tròn), nửa khoảng (một ngoặc tròn và một ngoặc vuông), đoạn (hai ngoặc vuông).

3. Các phép toán trên tập hợp số

Giao của hai tập hợp A và B kí hiệu là: $A\cap B$

Hợp của hai tập hợp A và B kí hiệu là: $A\cup B$

Ví dụ – Tập hợp và phần tử

CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1

Hãy liệt kê các phần tử của các tập hợp sau:

a) $A=\{x\in\mathbb{N}\mid x<6\}$;

b) $B=\{x\in\mathbb{Z}\mid 3x^2-7x+2=0\}$.

Ví dụ 2

Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của các tập hợp sau:

a) $A=\{1;2;3;4;6;12\}$;

b) $B=\{-3;-2;-1;0;1;2;3\}$.

Ví dụ 3

Cho tập hợp $S=\{1;2;3\}$. Hãy tìm tất cả các tập hợp con của $S$.

Ví dụ 4

Cho hai tập hợp:

$E=\{x\in\mathbb{R}\mid x^2-5x+6=0\}$

$F=\{x\in\mathbb{N}\mid 2\le x\le 3\}$

Chứng minh $E=F$.

Ví dụ 5

Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng trong $\mathbb{R}$:

a) $A=\{x\in\mathbb{R}\mid 2\le x\le 7\}$;

b) $B=\{x\in\mathbb{R}\mid x>-1\}$.

Ví dụ 6

Cho hai tập hợp sau:

$A=\{1;2;3;4;5\}$;

$B=\{3;4;5;6;7\}$;

Tìm $A\cup B,\ A\cap B,\ A\setminus B,\ B\setminus A$.

Ví dụ 7

Cho hai tập hợp sau:

$A=[-3;7)$;

$B=(-1;9)$;

Tìm $A\cup B,\ A\cap B,\ A\setminus B,\ B\setminus A,\ C_{\mathbb{R}}A$.